Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngoài khơi" (1)
ngoài khơi
Tiếng Anh
Phó từoffshore, off the coast of
Vụ việc xảy ra ngoài khơi đảo.
The incident occurred offshore the island.
Từ liên quan "ngoài khơi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngoài khơi" (5)
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
The fisherman is fishing offshore.
Vụ việc xảy ra ngoài khơi đảo.
The incident occurred offshore the island.
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf, off the coast of Iran.
Nạn cướp biển từng hoành hành ngoài khơi Somalia những năm 2000.
Piracy was rampant off the coast of Somalia in the 2000s.
Nạn cướp biển từng hoành hành ngoài khơi Somalia những năm 2000.
Piracy was rampant off the coast of Somalia in the 2000s.
